Dịch nghĩa:

Cử tri đang dùng phiếu bầu để bày tỏ sự bất bình của mình.

Hán tự:

Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Cử nâng lên
Dân dân; quốc gia
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn