Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
選手
せんしゅ
は
試合
しあい
の
規則
きそく
を
断固
だんこ
守
まも
らなければならない。
Vận động viên phải nghiêm chỉnh tuân thủ luật lệ của trận đấu.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
規則
きそく
quy tắc; quy định
断固
だんこ
kiên quyết; dứt khoát
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
規
Quy
tiêu chuẩn
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo