Dịch nghĩa:
遠くからでも体型と服だけであいつだとわかる。
Chỉ nhìn thấy dáng người và quần áo từ xa, tôi đã biết đó là ai.
Từ vựng:
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
型
Hình
khuôn; loại; mẫu
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện