Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
違
ちが
うコンビニになったけどオーナーは
同
おな
じ。
Tiệm tiện lợi đã đổi nhưng chủ vẫn là người cũ.
Từ vựng:
違う
ちがう
khác; không giống
コンビニ
cửa hàng tiện lợi
成る
なる
trở thành; đạt được
オーナー
chủ sở hữu
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
Hán tự:
違
Vi
khác biệt; khác
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng