Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
違
ちが
いはこうだ。つまり、
彼
かれ
のほうが
君
きみ
よりよく
働
はたら
くのだ。
Sự khác biệt là đây. Nghĩa là, anh ấy làm việc chăm chỉ hơn bạn.
Ngữ pháp:
~つまり (〜tsumari)
Tóm tắt, nhắc lại, hoặc làm rõ một điểm: 'nói cách khác', 'tức là'.
JLPT N3
Từ vựng:
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
詰まり
つまり
tức là; nghĩa là
彼
かれ
anh ấy
ほう
ồ; ôi
君
きみ
bạn; bạn bè
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
働く
はたらく
làm việc; lao động
Hán tự:
違
Vi
khác biệt; khác
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
働
Động
làm việc