Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運転
うんてん
者
しゃ
は
一時
いちじ
停止
ていし
線
せん
のところで
停止
ていし
しなければならない。
Tài xế phải dừng lại ở vạch dừng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
運転者
うんてんしゃ
người lái xe
一時
いちじ
một giờ
停止線
ていしせん
vạch dừng
停止
ていし
dừng lại; đứng yên
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
者
Giả
người
一
Nhất
một
時
Thời
thời gian; giờ
停
Đình
dừng lại; dừng
止
Chỉ
dừng
線
Tuyến
đường; tuyến