Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
運動
うんどう
をする
前
まえ
ちゃんとストレッチをしたほうがいい。
Tốt hơn hết bạn nên kéo giãn cơ bắp trước khi tập thể dục.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
運動
うんどう
tập thể dục; thể thao
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
ストレッチ
vải co giãn
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
前
Tiền
phía trước; trước