Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
返事
へんじ
したくなかったら、しなくていいよ。
Nếu bạn không muốn trả lời, thì không cần phải làm vậy.
Từ vựng:
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do