Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
農民
のうみん
たちはいつも
天候
てんこう
のなすがままになる。
Nông dân luôn phụ thuộc vào thời tiết.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
農民
のうみん
nông dân
天候
てんこう
thời tiết
茄子
なす
cà tím (Solanum melongena); cà
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
民
Dân
dân; quốc gia
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi