Dịch nghĩa:

Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.

Hán tự:

Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Giả người
Tiếu cười