Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
車
くるま
のギアを
入
い
れずにリバースを
入
い
れたので
店先
みせさき
に
多大
ただい
な
損害
そんがい
を
与
あた
えた。
Tôi đã cho xe lùi mà không cài số nên đã gây hư hại nặng cho cửa hàng.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
車
くるま
xe hơi; ô tô
ギア
bánh răng
入れる
いれる
đưa vào
店先
みせさき
mặt tiền cửa hàng
多大
ただい
lớn (số lượng, số tiền, v.v.); khổng lồ; nghiêm trọng
損害
そんがい
thiệt hại; tổn thương; mất mát
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
車
Xa
xe
入
Nhập
vào; chèn
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
先
Tiên
trước; trước đây
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
大
Đại
lớn; to
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
害
Hại
tổn hại; thương tích
与
Dữ
ban tặng; tham gia