Dịch nghĩa:

Khiêu vũ giúp truyền đạt khoảng cách và hướng đến nguồn thức ăn.

Hán tự:

Dũng nhảy; múa
Thực ăn; thực phẩm
Lương lương thực; thực phẩm; bánh mì
Cự khoảng cách
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Phương hướng; người; lựa chọn
Giác góc; sừng; gạc
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống