Dịch nghĩa:
買う余裕が無い物は、なしにすますがよい。
Nếu không có khả năng mua, thì thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
買
Mãi
mua
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có
無
Vô
không có gì; không
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề