Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
買
か
いたい
物
もの
を
全部
ぜんぶ
買
か
おうにも、お
金
かね
が
足
た
りないな。
Dù muốn mua hết những thứ mình thích, tôi cũng không đủ tiền.
Ngữ pháp:
V ようにも (〜you ni mo)
Dùng để biểu thị 'dù muốn làm gì đó, nhưng không thể vì lý do nào đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
お金
おかね
tiền
足りる
たりる
đủ; đủ dùng
Hán tự:
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
金
Kim
vàng
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày