Dịch nghĩa:
貧乏だけれども、彼は嘘をつくようなことはしない。
Dù nghèo, anh ấy không bao giờ nói dối.
Từ vựng:
Hán tự:
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật