Dịch nghĩa:

Tôi đã để quên cả ví lẫn chìa khóa.

Hán tự:

Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Nhất một
Tự dây; khởi đầu
Kiện chìa khóa
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố