Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
豪雨
ごうう
にもかかわらず、
彼
かれ
は
入院
にゅういん
中
ちゅう
の
友人
ゆうじん
を
見舞
みま
った。
Mặc dù trời mưa to, anh ấy vẫn đến thăm bạn mình đang nhập viện.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
豪雨
ごうう
mưa lớn
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
彼
かれ
anh ấy
入院中
にゅういんちゅう
đang nằm viện
友人
ゆうじん
bạn bè
見舞う
みまう
thăm hỏi; an ủi
Hán tự:
豪
Hào
áp đảo; vĩ đại; mạnh mẽ; xuất sắc; Úc
雨
Vũ
mưa
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
入
Nhập
vào; chèn
院
Viện
viện; đền
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng