Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã ra hiệu cho anh ta dừng lại.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chỉ dừng
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đồ bản đồ; kế hoạch