Dịch nghĩa:

Cảnh sát có trách nhiệm duy trì pháp luật và trật tự.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Trật đều đặn; lương; trật tự
Tự lời nói đầu; thứ tự
Duy sợi; dây
Trì cầm; giữ
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Trách trách nhiệm; chỉ trích
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm