Dịch nghĩa:

Cảnh sát đang điều tra lý lịch của những người đó.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Nhân người
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải