Dịch nghĩa:

Cảnh sát đứng khoanh tay trước ngực, đứng như tượng.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Hung ngực
Tiền phía trước; trước
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Điêu khắc; chạm; đục
Tượng tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng