Dịch nghĩa:
警官は懐中電灯で車に止まれと合図をした。
Cảnh sát đã dùng đèn pin ra hiệu cho xe dừng lại.
Từ vựng:
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
車
Xa
xe
止
Chỉ
dừng
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch