Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
謝
あやま
らなくてはならない
理由
りゆう
がさっぱりわからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
謝る
あやまる
xin lỗi
成る
なる
trở thành; đạt được
理由
りゆう
lý do; cớ; động cơ
さっぱり
cảm thấy sảng khoái; cảm thấy nhẹ nhõm
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do