Dịch nghĩa:

Chắc không ai bỏ phiếu ủng hộ dự toán này đâu.

Hán tự:

Thùy ai; ai đó
Dữ trước; tôi
Toán tính toán; số
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu