Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
もが
他
た
の
言語
げんご
を
学
まな
ぶべきだと
私
わたし
は
思
おも
う。
Tôi nghĩ mọi người đều nên học một ngôn ngữ khác.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
他
ほか
nơi khác; chỗ khác; bên ngoài
言語
げんご
ngôn ngữ
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
私
わたくし
tôi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ