Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
ひとりとしてパーティに
来
こ
なかった。
Không một ai đến dự tiệc cả.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
一人
ひとり
một người
為る
する
làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
来
Lai
đến; trở thành