Dịch nghĩa:
誰の自転車を借りたいんだったっけ?
Bạn muốn mượn xe đạp của ai thế nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
借
Tá
mượn