Dịch nghĩa:
誰に何と言われようと、僕はボストンに行くよ。
Dù ai nói ngả nói nghiêng, tôi vẫn sẽ đi Boston.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng