Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
がやって
来
こ
ようと、ドアを
開
あ
けてはならない。
Dù ai đến, bạn cũng không được mở cửa.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
誰
だれ
ai
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
ドア
cửa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
来
Lai
đến; trở thành
開
Khai
mở; mở ra