Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
がそう
言
い
ったにせよ、それはうそだよ。
Dù ai đã nói đi nữa, đó là dối trá.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
そう
có vẻ
言う
いう
nói
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ