Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
か
僕
ぼく
の
英
えい
作文
さくぶん
を
助
たす
けてくれるといいんだがなぁ。
Giá mà ai đó giúp tôi bài văn tiếng Anh.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
誰
だれ
ai
僕
ぼく
tôi
英作文
えいさくぶん
bài luận tiếng Anh
助ける
たすける
cứu; giải cứu
呉れる
くれる
cho; để cho
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
助
Trợ
giúp đỡ