Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かが
俺
おれ
のジャケット、
盗
ぬす
みやがった。
Ai đó đã trộm áo khoác của tôi.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
俺
おれ
tôi
ジャケット
áo khoác
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
俺
Yêm
tôi
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp