Dịch nghĩa:
読書はより豊かな成果をもたらすでしょう。
Đọc sách sẽ mang lại những thành quả phong phú hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
豊
Phong
phong phú; xuất sắc; giàu có
成
Thành
trở thành; đạt được
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công