Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誇張
こちょう
はやめなさいって
100万回
いちまんじゅっかい
言
い
ったでしょ。
Tôi đã nói không nên phóng đại chuyện này hàng triệu lần rồi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
誇張
こちょう
phóng đại
為さる
なさる
làm
回
かい
lần; lượt
言う
いう
nói
Hán tự:
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
万
Vạn
mười nghìn
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
言
Ngôn
nói; từ