Dịch nghĩa:
訴訟リスクの高さも産科医にのしかかる。
Rủi ro kiện tụng cũng là gánh nặng đè nặng lên các bác sĩ sản khoa.
Từ vựng:
Hán tự:
訴
Tố
buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi
訟
Tụng
kiện; buộc tội
高
Cao
cao; đắt
産
Sản
sản phẩm; sinh
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
医
Y
bác sĩ; y học