伸し掛かる [Thân Quải]

のしかかる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nghiêng người; cúi người

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

đè nặng; gánh nặng

JP: そのぜい農民のうみんおもくのしかかった。

VI: Thuế đó đã đè nặng lên người nông dân.

JP: 責任せきにんが、わたしおもくのしかかっている。

VI: Trách nhiệm đè nặng lên tôi.