産科医 [Sản Khoa Y]
さんかい
Danh từ chung
bác sĩ sản khoa
JP: 産科医が減り続け、産科医療が危機に陥っている。
VI: Số bác sĩ sản khoa đang giảm liên tục, khiến cho y tế sản khoa rơi vào khủng hoảng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
訴訟リスクの高さも産科医にのしかかる。
Rủi ro kiện tụng cũng là gánh nặng đè nặng lên các bác sĩ sản khoa.
産科医に加え、助産師も不足と我が国の産科医療が極めて深刻な状況にあることが改めて浮き彫りになった。
Ngoài bác sĩ sản khoa, tình trạng thiếu hụt nữ hộ sinh cũng làm nổi bật tình trạng cực kỳ nghiêm trọng của ngành y tế sản khoa ở nước tôi.