Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
許可
きょか
なく
部屋
へや
には
入
はい
らないでください。
Xin đừng vào phòng mà không được phép.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
許可
きょか
sự cho phép; sự chấp thuận; sự ủy quyền; giấy phép
無い
ない
không tồn tại
部屋
へや
phòng; buồng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
許
Hứa
cho phép
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
入
Nhập
vào; chèn