Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言
い
いそびれてたんだけど、
私
わたし
のこと
呼
よ
び
捨
す
てでいいからね。
Tôi quên nói với bạn, cứ gọi tôi bằng tên thôi nhé.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
そびれる
bỏ lỡ cơ hội làm; không làm được
私
わたくし
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
呼び捨て
よびすて
xưng hô (ai đó) mà không dùng hậu tố như "-san" hay "-chan" (bị coi là bất lịch sự)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
私
Tư
tư nhân; tôi
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
捨
Xả
vứt bỏ