Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
は
子供
こども
の
行動
こうどう
に
責任
せきにん
を
持
も
たねばならない。
Cha mẹ phải chịu trách nhiệm về hành vi của con cái.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
行動
こうどう
hành động; hành vi
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
持
Trì
cầm; giữ