Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
親
おや
の
期待
きたい
が
大
おお
きすぎてほんと
嫌
いや
になるよ。
Kỳ vọng của cha mẹ quá lớn, thật sự mệt mỏi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
期待
きたい
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
大きい
おおきい
to
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
嫌
いや
không thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
親
Thân
cha mẹ; thân mật
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
大
Đại
lớn; to
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét