N + というもの (~ to iu mono) Dùng để diễn tả một khái niệm chung: 'tất cả ~', 'bất kỳ ~ loại đó'. JLPT N1
どんなに~ても (donna ni ~ temo) Diễn tả 'dù có bao nhiêu' hoặc 'ngay cả khi'; nhấn mạnh mức độ của một tình huống. JLPT N3
~ものだ (〜mono da) Diễn tả điều gì đó tự nhiên hoặc mong đợi; 'điều đó là bình thường...', 'nên', 'phải'. JLPT N2