Dịch nghĩa:

Thẩm phán đã ân xá một năm tù cho tù nhân đó.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
bị bắt; tội phạm
Nhân người
Nhất một
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Kỳ kỳ hạn; thời gian
tha thứ
Miễn xin lỗi; miễn nhiệm