Dịch nghĩa:

Kyoto trong mùa du lịch đông đúc người.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Kinh kinh đô
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Nhân người