Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
薬
くすり
によっては、
役
やく
に
立
た
つどころか
逆
ぎゃく
に
害
がい
になるものもある。
Có những loại thuốc không những không có ích mà còn gây hại.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
薬
くすり
thuốc; dược phẩm; thuốc (hợp pháp); viên thuốc; thuốc mỡ; thuốc bôi
よる
dám
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
逆
ぎゃく
ngược; đối diện
害
がい
tổn hại; ảnh hưởng xấu
成る
なる
trở thành; đạt được
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
逆
Nghịch
ngược; đối lập
害
Hại
tổn hại; thương tích