Dịch nghĩa:
草原で羊の世話をする人を何と言いますか。
Người chăm sóc cừu trên thảo nguyên gọi là gì?
Từ vựng:
Hán tự:
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
羊
Dương
cừu
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
人
Nhân
người
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ