Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
英語
えいご
を
学
まな
ぶにはアメリカに
住
す
むのが
一番
いちばん
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ cách tốt nhất để học tiếng Anh là sống ở Mỹ.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
英語
えいご
tiếng Anh
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
住む
すむ
sống; cư trú
一番
いちばん
số một; đầu tiên
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
住
Trụ
cư trú; sống
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
思
Tư
nghĩ