Dịch nghĩa:

Người Anh quen xếp hàng.

Hán tự:

Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Quốc quốc gia
Nhân người
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
Quán quen; thành thạo