Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若者
わかもの
を
対象
たいしょう
にした
本
ほん
が
近頃
ちかごろ
良
よ
く
売
う
れる。
Sách dành cho giới trẻ đang bán chạy gần đây.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
若者
わかもの
người trẻ
対象
たいしょう
mục tiêu; đối tượng (của sự thờ cúng, nghiên cứu, v.v.); đối tượng (của thuế, v.v.); phạm vi
為る
する
làm
本
ほん
sách; tập; kịch bản
近頃
ちかごろ
gần đây; hiện nay
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
売れる
うれる
bán chạy
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
象
Tượng
voi; hình dạng
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
売
Mại
bán