Dịch nghĩa:

Người trẻ có xu hướng lãng phí thời gian.

Hán tự:

Nhược trẻ; nếu
Nhân người
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Lãng lang thang; sóng; cuộn sóng; liều lĩnh; không kiềm chế
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận